| Nimi |
Eluaastad |
Valitsusaja algus |
Valitsusaja lõpp |
| Ngô dünastia | | 937 | 968 |
| Dương Định Nghe | | 937 | 938 |
| Tien Ngô Vương (Ngô Quyen) | (897–944) | 939 | 944 |
| Binh Vương (Dương Tam Kha) | | 944 | 950 |
| Nam Tan Vương (Ngô Xương Van) | | 950 | 954 |
| Thien Sach Vương (Ngô Xương Ngap) | (surnud 965) | 950 | 965 |
| Ngô Su Quan (Ngô Xương Xi) | | 965 | 968 |
| Đinhi dünastia | | 968 | 980 |
| Đinh Tien Hoàng Đế (Đinh Bo Linh) | (926–980) | 968 | 980 |
| Đinh Phe Đế (Đinh Tue) | | 980 | 980 |
| Dương Thai Hau (regent, templinimi puudus) | | 980 | 980 |
| Lê dünastia | | 980 | 1009 |
| Lê Dai Hanh Hoàng Đế (Lê Hoan) | (940–1005) | 980 | 1005 |
| Lê Trưng Ton (Lê Long Việt) | (tapetud 1005) | 1005 | 1005 |
| Lê Ngoa Triệu (Lê Long Đinh) | | 1005 | 1009 |
| Lý dünastia | | 1009 | 1225 |
| Lý Thái Tổ (Lý Công Uẩn) | (974–1028) | 1009 | 1028 |
| Lý Thái Tông (Lý Phật Mã) | (1000–1054) | 1028 | 1054 |
| Lý Thánh Tông (Lý Nhật Tôn) | (1023–1072) | 1054 | 1072 |
| Lý Nhân Tông (Lý Càn Đức) | (1066–1127) | 1072 | 1127 |
| Lý Thần Tông (Lý Dương Hoán) | (1116–1138) | 1128 | 1138 |
| Lý Anh Tông (Lý Thiên Tộ) | (1136–1175) | 1138 | 1175 |
| Lý Cao Tông (Lý Long Trát) | (1173–1210) | 1175 | 1210 |
| Lý Huệ Tông (Lý Hạo Sảm) | (1194–1226) | 1211 | 1224 |
| Lý Chiêu Hoàng (Lý Phật Kim) | (1218–1278) | 1224 | 1225 |
| Trầni dünastia | | 1225 | 1400 |
| Trần Thái Tông (Trần Cảnh) | (1218–1277) | 1226 | 1258 |
| Trần Thánh Tông (Trần Hoảng) | (1240–1291) | 1258 | 1278 |
| Trần Nhân Tông (Trần Khâm) | (1258–1308) | 1278 | 1293 |
| Trần Anh Tông (Trần Thuyên) | (1276–1320) | 1293 | 1314 |
| Trần Minh Tông (Trần Mạnh) | (1300–1357) | 1314 | 1329 |
| Trần Hiến Tông (Trần Vượng) | (1319–1341) | 1329 | 1341 |
| Trần Dụ Tông (Trần Hạo) | (1336–1369) | 1341 | 1369 |
| Dương Nhật Lễ (usurpaator, templinimi puudus) | (tapetud 1370) | 1369 | 1370 |
| Trần Nghệ Tông (Trần Phủ) | (1321–1394) | 1370 | 1372 |
| Trần Duệ Tông (Trần Kính) | (surnud 1377) | 1372 | 1377 |
| Trần Hiện (templinimi puudus) | (1361–1388) | 1377 | 1388 |
| Trần Thuận Tông (Trần Ngung) | (1378–1399) | 1388 | 1399 |
| Trần An (templinimi teadmata) | (1396–14??) | 1398 | 1400 |
| Hồ Quý Ly (regent, templinimi puudus) | (1350–1410) | 1399 | 1400 |
| Hồ dünastia | | 1400 | 1407 |
| Hồ Quý Ly (templinimi teadmata) | (1350–1410) | 1400 | 1400 |
| Hồ Han Thuong (templinimi teadmata) | | 1400 | 1407 |
| Hiina okupatsioon | | 1406 | 1427 |
| Lê dünastia | | 1428 | 1527 |
| Lê Thái Tổ (Lê Lợi) | (1384–1433) | 1428 | 1433 |
| Lê Thái Tông (sünninimi teadmata) | (1423–1442) | 1433 | 1442 |
| Lê Sat (regent, templinimi puudus) | (hukatud 1438) | 1433 | 1438 |
| Lê Nhân Tông (Bang Co) | (1441–1459) | 1442 | 1459 |
| Trịnh Kha (regent, templinimi puudus) | (hukatud 1451) | 1442 | 1451 |
| Nguyễn Thi Anh (regent, templinimi puudus) | (1422–1459) | 1451 | 1459 |
| Lê Thánh Tông (Tu Thánh) | (1442–1497) | 1460 | 1497 |
| Lê Hiến Tông (sünninimi teadmata) | (1459–1504) | 1497 | 1504 |
| Lê Tuc Tông (sünninimi teadmata) | (mõrvatud 1505) | 1504 | 1505 |
| Lê Uy Muc (sünninimi teadmata) | (mõrvatud 1509) | 1505 | 1509 |
| Lê Tuong Đức (sünninimi teadmata) | (mõrvatud 1516) | 1509 | 1516 |
| Lê Chieu Tông (Lê Y) | (1502– 1524) | 1516 | 1524 |
| Lê Cung Hoang (Lê Xuan) | (mõrvatud 1527) | 1524 | 1527 |
| Mạc Đăng Dung (regent, templinimi puudus) | (surnud 1541) | 1524 | 1527 |
| Mạci dünastia | | 1527 | 1592 |
| Minh Duc (Mạc Đăng Dung) | (surnud 1541) | 1527 | 1529 |
| Mạc Đăng Doanh (templinimi teadmata) | (surnud 1537) | 1529 | 1537 |
| Minh Duc (teist korda) | (surnud 1541) | 1537 | 1541 |
| Mạc Phuoc Hai (templinimi teadmata) | (surnud 1545) | 1541 | 1545 |
| Mạc Phuoc Hgyen (templinimi teadmata) | | 1545 | 1561 |
| Mạc Mau Hiep (templinimi teadmata) | (hukatud 1592) | 1561 | 1592 |
| Lê dünastia | | 1533 | 1789 |
| Lê Trang Tông ((Lê Ninh) | | 1533 | 1548 |
| Lê Trung Tông (sünninimi teadmata) | | 1548 | 1556 |
| Lê Anh Tông (sünninimi teadmata) | (mõrvatud 1573) | 1556 | 1573 |
| Lê The Tông (sünninimi teadmata) | | 1573 | 1599 |
| Lê Kinh Tông (sünninimi teadmata) | (mõrvatud 1619) | 1600 | 1619 |
| Lê Than Tông (sünninimi teadmata) | | 1619 | 1643 |
| Lê Chan Tông (sünninimi teadmata) | (surnud 1649) | 1643 | 1649 |
| Lê Than Tông (teist korda) | | 1649 | 1662 |
| Lê Huyen Tông (sünninimi teadmata) | | 1663 | 1671 |
| Lê Gia Tông (sünninimi teadmata) | | 1672 | 1675 |
| Lê Hy Tông (Lê Duy Hiệp) | | 1675, 3. august | 1704 |
| Lê Du Tông (Lê Duy Duong) | (surnud 1728) | 1705, mai | 1728 |
| Vinh Khanh (ajastu nimi, Lê Duy Phuong) | (mõrvatud 1732) | 1729, aprill | 1732, september |
| Lê Thun Tông (Lê Duy Tuong) | | 1732 | 1735, 7. mai |
| Lê Y Tông (Lê Duy Thin) | | 1735, mai | 1740, juuni |
| Lê Hien Tông (Lê Duy Dao) | | 1740, juuni | 1786, 10. august |
| Lê Duy Mat (usurpaator, templinimi puudus) | | 1767 | 1769 |
| Lê Chieu Tông (Lê Duy Ky) | | 1786, august | 1789, 30. jaanuar |
| Tây Sơni ajastu | | 1776 | 1802 |
| Thai Duc (ajastu nimi, Nguyễn Van Nhac) | (1752–1793) | 1776 | 1793, oktoober |
| Quang Trung (ajastu nimi, Nguyễn Van Huệ) | (1753–1792) | 1788 | 1792, 15. september |
| Lê Duy Chi (templinimi puudus) | | 1789 | 1790 |
| Bao Hung (ajastu nimi, Nguyễn Quang Toan) | (1782–18??) | 1792, 15. september | 1802, oktoober |
| Bui Doc Tuyen (regent, templinimi puudus) | | 1792 | 1795 |
| Nguyễni dünastia | | 1802 | 1945 |
| Gia Long (ajastu nimi, Nguyễn Phúc Ánh) | (1762–1820) | 1802, 31. mai | 1820, 3. veebruar |
| Minh Mạng (ajastu nimi, Nguyễn Phúc Kiểu) | (1791–1841) | 1820, 14. veebruar | 1841, 20. jaanuar |
| Thiệu Trị (ajastu nimi, Nguyễn Phúc Tuyền) | (1807–1847) | 1841, 11. veebruar | 1847, 4. november |
| Tự Đức (ajastu nimi, Nguyễn Phúc Thì) | (1829–1883) | 1847, 10. november | 1883, 19. juuli |
| Dục Đức (Nguyễn Phúc Ung Chan) | (1852–1883) | 1883, 20. juuli | 1883, 23. juuli |
| Hiệp Hoà (ajastu nimi, Nguyễn Phúc Thang) | (1847–1883) | 1883, 30. juuli | 1883, 29. november |
| Kiến Phúc (ajastu nimi, Nguyễn Phúc Hạo) | (1868–1884) | 1883, 2. detsember | 1884, 31. juuli |
| Hàm Nghi (ajastu nimi, Nguyễn Phúc Minh) | (1871–1943) | 1884, 2. august | 1885, 5. juuli |
| Đồng Khánh (ajastu nimi, Nguyễn Phúc Biện) | (1864–1889 | 1885, 19. september | 1889, 28. jaanuar |
| Thành Thái (ajastu nimi, Nguyễn Phúc Bửu Lân) | (1879–1954) | 1889, 1. veebruar | 1907, 3. september |
| Duy Tân (ajastu nimi, Nguyễn Phúc Vĩnh San) | (1900–1945) | 1907, 5. september | 1916, 3. mai |
| Truong Nhu Cuong (regent, templi- ja ajastu nimi puudusid) | (1843–19??) | 1907, 29. juuli | 1916, 18. mai |
| Khải Định (ajastu nimi, Nguyễn Phúc Tuấn) | (1885–1925) | 1916, 18. mai | 1925, 6. november |
| Ton That Han (regent, templi- ja ajastu nimi puudusid) | (1854–1944) | 1925, 6. november | 1932, 10. september |
| Bảo Đại (ajastu nimi, Nguyễn Vĩnh Thụy) | (1913–1997) | 1926, 8. jaanuar | 1945, 25. august |